Ky-hieu-cap-TMC

Ý nghĩa mã / ký hiệu dây cáp điện tàu thủy hãng TMC #1: Khái quát

Cáp điện tàu biển TMC được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn JIS và IEC, do vậy cách ghi mã / ký hiệu được thống nhất định hướng / gọi tên / xác định chủng loại theo những qui tắc chung cụ thể như sau:

Ký hiệu số lõi mà một số tên chính:

  • Cáp FA – Cáp chậm cháy
  • Cáp FR – Cáp chịu lửa
  • Cáp FA-FR – Cáp vừa chống cháy vừa chịu lửa
  • Cáp S – Cáp lõi đơn dùng cho loại cáp điện nguồn và chiếu sáng
  • Cáp D – Cáp lõi đôi dùng cho loại cáp điện nguồn và chiếu sáng
  • Cáp T – Cáp lõi ba dùng cho loại cáp điện nguồn và chiếu sáng
  • Cáp F – Cáp lõi tứ dùng cho loại cáp điện nguồn và chiếu sáng
  • Cáp M – Cáp nhiều lõi dùng cho loại cáp điều khiển và tín hiệu
  • Cáp TT – Cáp thoại và thiết bị

Ký hiệu loại vật liệu:

  • Lớp cách điện (insulation): P: Cao su EP / Y: PVC / C: XLPE
  • Lớp vỏ bọc (sheath): Y: PVC
  • Lớp lưới bọc (armouring): C: sợi thép / CB: sợi đồng
  • Lớp vỏ bảo vệ (protecting cover): Y: PVC
  • Thông tin khác: SLA: Kiểu vỏ bọc chung (AL/PS tape) / -SLA: Kiểu vỏ bọc riêng (AL/PS tape) / -S: Kiểu vỏ bọc riêng (dây tết đồng) / E: Dây tiếp địa / (C): Cold type
  • Ghi chú 1: Với cáp thoại, ký hiệu về lớp cách điện được bỏ qua
  • Ghi chú 2: Trong trường hợp lớp lưới bọc là dây tết đồng, ký hiệu CB sẽ thay thế C, ví dụ: 0.6/1KV SPYCB, 0.6/1KV SPYCBY
  • Ghi chú 3: Trong trường hợp cáp có nối đất, ký hiệu E sẽ được thêm vào như hậu tố của mã, ví dụ: 0.6/1kV TPYE
Hình ảnh ví dụ mô tả mã / ký hiệu cho dây cáp
Hình ảnh ví dụ mô tả mã / ký hiệu cho dây cáp

Bảng các loại cáp điện tàu biển của hãng TMC Hàn Quốc

Loại cáp (theo điện áp)Cáp không bọc lướiCáp bọc lướiCáp bọc lưới và vỏ PVC
Cáp điện áp cao (3.6/6kV, 6/10kV) –(FA-) SPYCB(FA-) SPYCBY
  –(FA-) TPYC(FA-) TPYCY
Cáp nguồn và chiếu sáng (0.6/1kV) –(FA-) SPYC(FA-) SPYCY
  –(FA-) SPYCB(FA-) SPYCBY
 (FA-) DPY(FA-) DPYC(FA-) DPYCY
 (FA-) DPYE(FA-) DPYCE(FA-) DPYCYE
 (FA-) TPY(FA-) TPYC(FA-) TPYCY
 (FA-) TPYE(FA-) TPYCE(FA-) TPYCYE
 (FA-) FPY(FA-) FPYC(FA-) FPYCY
 (FA-) 5PY(FA-) 5PYC(FA-) 5PYCY
 (FA-) 6PY(FA-) 6PYC(FA-) 6PYCY
 (FA-) 10PY(FA-) 10PYC(FA-) 10PYCY
 (FA-) DPYSLA(FA-) DPYCSLA(FA-) DPYCYSLA
 (FA-) TPYSLA(FA-) TPYCSLA(FA-) TPYCYSLA
 (FR-FA-) DPY(FR-FA-) DPYC(FR-FA-) DPYCY
 (FR-FA-) TPY(FR-FA-) TPYC(FR-FA-) TPYCY
Cáp điều khiển và tín hiệu (150/250V)(FA-) MPY(FA-) MPYC(FA-) MPYCY
 (FA-) MPYSLA(FA-) MPYCSLA(FA-) MPYCYSLA
 (FA-) MPY-S(FA-) MPYCY-S(FA-) MPYCY-S
 (FR-FA-) MPY(FR-FA-) MPYC(FR-FA-) MPYCY
Cáp điện thoại và thiết bị (150/250V)(FA-) TTY(FA-) TTYC(FA-) TTYCY
 (FA-) TTYSLA(FA-) TTYCSLA(FA-) TTYCYSLA
 (FA-) TTY-SLA(FA-) TTYC-SLA(FA-) TTYCY-SLA
 RCOP(OS)
 RCOP(IS)
 FR-RCOP(OS)
 FR-RCOP(IS)
Cáp mềm và cáp cho thiết bị xách tay (0.6/1kV)DPNP, TPNP, FPNP – –
 –SYP, SCP – –

by TESIN VIETNAM

Bài viết / Sản phẩm liên quan

Trả lời